đồ cổ

đồ cổ

Ông ấy có sở thích sưu tầm đồ cổ Trung Hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật dụng, tác phẩm nghệ thuật từ thời xưa, giá trị về lịch sử, văn hóa hoặc thẩm mỹ: "Đồ cổ" chỉ những món đồ được tạo ra sử dụng trong quá khứ, thường tuổi đời từ vài chục năm đến hàng trăm năm hoặc hơn, được sưu tầm trân trọng.
    • Môn nghiên cứu hoặc kinh doanh các vật phẩm cổ xưa: Từ này cũng có thể dùng để chỉ lĩnh vực liên quan đến các món đồ này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy sở thích sưu tầm đồ cổ Trung Hoa. (Ông ấy sở thích sưu tầm các món đồ cổ của Trung Quốc.)
    • Chiếc bình gốm này một món đồ cổ quý hiếm từ thời nhà . (Chiếc bình gốm này một món đồ cổ quý hiếm từ thời nhà .)
    • Căn nhà ấy trang trí toàn bằng đồ cổ. (Căn nhà ấy được trang trí hoàn toàn bằng đồ cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồ cổ gia truyền": chỉ những món đồ cổ được lưu truyền trong gia đình qua nhiều thế hệ, mang ý nghĩa truyền thống.

    • Chiếc ấm trà đồ cổ gia truyền của dòng họ. (Chiếc ấm trà món đồ cổ được truyền lại trong dòng họ.)
  • "Mắt thẩm định đồ cổ": khả năng nhận biết đánh giá giá trị thật của đồ cổ, thường dùng cho người chuyên môn.

    • Ông chủ tiệm con mắt thẩm định đồ cổ rất tinh tường. (Ông chủ tiệm khả năng thẩm định đồ cổ rất tinh tế.)
Biến thể từ liên quan
  • Cổ vật (danh từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc học thuật hơn, nhấn mạnh giá trị lịch sử, khảo cổ.

    • Bảo tàng lịch sử trưng bày nhiều cổ vật giá trị. (Bảo tàng lịch sử trưng bày nhiều cổ vật giá trị.)
  • Đồ xưa (danh từ): từ gần nghĩa, chỉ những món đồ từ thời trước, nhưng không nhất thiết phải giá trị sưu tầm cao như "đồ cổ".

    • Gian hàng này bán toàn đồ xưa như đèn dầu, radio . (Gian hàng này bán toàn đồ như đèn dầu, radio .)
Từ đồng nghĩa
  • Cổ vật: vật từ thời cổ, giá trị lịch sử.
  • Đồ quý hiếm: đồ dùng nhưng hiếm giá trị.
Các cụm từ liên quan
  • Buôn bán đồ cổ: hoạt động mua đi bán lại các món đồ cổ.

    • Khu phố này nổi tiếng với hoạt động buôn bán đồ cổ. (Khu phố này nổi tiếng với hoạt động mua bán đồ cổ.)
  • Sành đồ cổ: người rất am hiểu, sành sỏi về đồ cổ.

    • Muốn mua đồ thật phải nhờ các bậc sành đồ cổ. (Muốn mua đồ thật phải nhờ những người rất am hiểu về đồ cổ.)
Thành ngữ liên quan
  • Cổ lai hy (thành ngữ Hán Việt): chỉ những thứ xưa quý hiếm. Đôi khi được dùng để nói về đồ cổ một cách văn chương.
    • Bộ sưu tập của ông ta toàn những thứ cổ lai hy. (Bộ sưu tập của ông ta toàn những thứ xưa quý hiếm.)